TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give a wide berth to

giọng máy của trình duyệt

give a wide berth to nghĩa là cho tránh rộng ra, tránh xa.

Nghĩa của give a wide berth to

Cụm từ

  1. (Hàng hải) Cho (tàu) tránh rộng ra.
  2. (Từ lóng) Tránh xa (ai).

Câu hỏi thường gặp

give a wide berth to nghĩa là gì?

give a wide berth to (cụm từ) nghĩa là cho tránh rộng ra, tránh xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.