TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give-away

US/ˈɡɪv.ə.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

give-away nghĩa là sự tố cáo, sự phát giác, đồ bán rẻ, đồ cho không.

Nghĩa của give-away

Danh từ

  1. Sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội.
  2. Đồ bán rẻ; đồ cho không.

Tính từ

  1. Rất rẻ, rất hạ giá.
    • at a give-away pricebán giá rất hạ, gần như cho không

Dạng từ của give-away

Ngôi thứ ba số ítgives away
Hiện tại phân từ (-ing)giving away
Quá khứgave away
Quá khứ phân từgiven away

Câu hỏi thường gặp

give-away nghĩa là gì?

give-away (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tố cáo, sự phát giác, đồ bán rẻ, đồ cho không.

give-away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của give-away: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪv.ə.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.