give back
giọng máy của trình duyệt
give back nghĩa là hoàn lại, trả lại, trả.
Nghĩa của give back
Cụm động từ
- Hoàn lại, trả lại.
Dạng từ của give back
| Ngôi thứ ba số ít | gives back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving back |
| Quá khứ | gave back |
| Quá khứ phân từ | given back |
Câu hỏi thường gặp
give back nghĩa là gì?
give back (cụm động từ) nghĩa là hoàn lại, trả lại, trả.