TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give out

giọng máy của trình duyệt

give out nghĩa là chia, phân phối, toả ra, phát ra.

Nghĩa của give out

Cụm động từ

  1. Chia, phân phối.
  2. Toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...).
  3. Rao, công bố.
    • to give oneself out to be (for)tự xưng là, tự nhận là
  4. Hết, cạn.
    • food suplies began to give outlương thực bắt đầu cạn
  5. Bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức).
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cho (phỏng vấn).
    • to give out an interviewcho phỏng vấn
    • to give overtrao tay
  7. Thôi, chấm dứt.
    • give over crying!nín đi! thôi dừng khóc nữa!
    • to be given over tođâm mê, đắm đuối vào
    • to be given over to gamblingđam mê cờ bạc
  8. Vứt bỏ, bỏ.
    • to give over a bahitbỏ một thói quen

Dạng từ của give out

Ngôi thứ ba số ítgives out
Hiện tại phân từ (-ing)giving out
Quá khứgave out
Quá khứ phân từgiven out

Câu ví dụ với give out

  • Tom enjoys giving out Christmas presents. Tom thích đi tặng quà Giáng sinh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give out nghĩa là gì?

give out (cụm động từ) nghĩa là chia, phân phối, toả ra, phát ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.