give out
giọng máy của trình duyệt
give out nghĩa là chia, phân phối, toả ra, phát ra.
Nghĩa của give out
Cụm động từ
- Chia, phân phối.
- Toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...).
- Rao, công bố.
- to give oneself out to be (for)tự xưng là, tự nhận là
- Hết, cạn.
- food suplies began to give outlương thực bắt đầu cạn
- Bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cho (phỏng vấn).
- to give out an interviewcho phỏng vấn
- to give overtrao tay
- Thôi, chấm dứt.
- give over crying!nín đi! thôi dừng khóc nữa!
- to be given over tođâm mê, đắm đuối vào
- to be given over to gamblingđam mê cờ bạc
- Vứt bỏ, bỏ.
- to give over a bahitbỏ một thói quen
Dạng từ của give out
| Ngôi thứ ba số ít | gives out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving out |
| Quá khứ | gave out |
| Quá khứ phân từ | given out |
Câu ví dụ với give out
- Tom enjoys giving out Christmas presents. Tom thích đi tặng quà Giáng sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
give out nghĩa là gì?
give out (cụm động từ) nghĩa là chia, phân phối, toả ra, phát ra.