give up
giọng máy của trình duyệt
give up nghĩa là bỏ, từ bỏ, nhường, đầu hàng.
Nghĩa của give up
Cụm động từ
- Bỏ, từ bỏ.
- to give up a habitbỏ một thói quen
- to give up one's workbỏ công việc
- to give up one's appointmenttừ chức
- to give up one's businessthôi không kinh doanh nữa
- Nhường.
- to give up one's seatnhường ghế, nhường chỗ ngồi
- (Y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được.
- to be given up by the doctorsbị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
- Trao, nộp (cho nhà chức trách...).
- to give oneself upđầu thú, tự nộp mình
- Khai báo (đồng bọn).
- Đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập).
- to give oneself up to drinkingrượu chè be bét, đam mê rượu chè
Dạng từ của give up
| Ngôi thứ ba số ít | gives up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving up |
| Quá khứ | gave up |
| Quá khứ phân từ | given up |
| So sánh hơn | more give up |
| So sánh nhất | most give up |
| Số nhiều | give-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give up
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với give up
- I wish I could give up smoking. Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.
- Don't give up. Stick with the job. Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
- You don't give up too easily, do you? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
- Tom decided to give up playing guitar professionally. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.
- I'd rather die than give up. Tôi thà chết chứ không bỏ cuộc.
- Yanni and Skura gave up hope. Yanni và Skura đã từ bỏ hy vọng.
- You should give up smoking. Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
- What method did you use to give up smoking? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
give up nghĩa là gì?
give up (cụm động từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ, nhường, đầu hàng.