TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give up

giọng máy của trình duyệt

give up nghĩa là bỏ, từ bỏ, nhường, đầu hàng.

Nghĩa của give up

Cụm động từ

  1. Bỏ, từ bỏ.
    • to give up a habitbỏ một thói quen
    • to give up one's workbỏ công việc
    • to give up one's appointmenttừ chức
    • to give up one's businessthôi không kinh doanh nữa
  2. Nhường.
    • to give up one's seatnhường ghế, nhường chỗ ngồi
  3. (Y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được.
    • to be given up by the doctorsbị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
  4. Trao, nộp (cho nhà chức trách...).
    • to give oneself upđầu thú, tự nộp mình
  5. Khai báo (đồng bọn).
  6. Đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập).
    • to give oneself up to drinkingrượu chè be bét, đam mê rượu chè

Dạng từ của give up

Ngôi thứ ba số ítgives up
Hiện tại phân từ (-ing)giving up
Quá khứgave up
Quá khứ phân từgiven up
So sánh hơnmore give up
So sánh nhấtmost give up
Số nhiềugive-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give up

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với give up

  • I wish I could give up smoking. Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.
  • Don't give up. Stick with the job. Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
  • You don't give up too easily, do you? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không?
  • Tom decided to give up playing guitar professionally. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.
  • I'd rather die than give up. Tôi thà chết chứ không bỏ cuộc.
  • Yanni and Skura gave up hope. Yanni và Skura đã từ bỏ hy vọng.
  • You should give up smoking. Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
  • What method did you use to give up smoking? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give up nghĩa là gì?

give up (cụm động từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ, nhường, đầu hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.