TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glad-hand

US/ˈɡlæd.ˌhænd/ giọng máy của trình duyệt

glad-hand nghĩa là Vờ chào (ai) một cách lịch sự.

Nghĩa của glad-hand

Ngoại động từ

  1. Vờ chào (ai) một cách lịch sự.

Dạng từ của glad-hand

Ngôi thứ ba số ítglad-hands
Hiện tại phân từ (-ing)glad-handing
Quá khứ phân từglad-handed
Quá khứglad-handed
Số nhiềuglad hands

Câu hỏi thường gặp

glad-hand nghĩa là gì?

glad-hand (ngoại động từ) nghĩa là Vờ chào (ai) một cách lịch sự.

glad-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glad-hand: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæd.ˌhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.