glad-hand
US/ˈɡlæd.ˌhænd/
giọng máy của trình duyệt
glad-hand nghĩa là Vờ chào (ai) một cách lịch sự.
Nghĩa của glad-hand
Ngoại động từ
- Vờ chào (ai) một cách lịch sự.
Dạng từ của glad-hand
| Ngôi thứ ba số ít | glad-hands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glad-handing |
| Quá khứ phân từ | glad-handed |
| Quá khứ | glad-handed |
| Số nhiều | glad hands |
Câu hỏi thường gặp
glad-hand nghĩa là gì?
glad-hand (ngoại động từ) nghĩa là Vờ chào (ai) một cách lịch sự.
glad-hand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glad-hand: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæd.ˌhænd/.