gladden
UK/ˈɡlædən/
US/ˈɡlædən/
giọng máy của trình duyệt
gladden nghĩa là làm vui lòng, làm sung sướng.
Nghĩa của gladden
Ngoại động từ
- Làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ.
Dạng từ của gladden
| Ngôi thứ ba số ít | gladdens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gladdening |
| Quá khứ phân từ | gladdened |
| Quá khứ | gladdened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gladden
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gladden
Câu hỏi thường gặp
gladden nghĩa là gì?
gladden (ngoại động từ) nghĩa là làm vui lòng, làm sung sướng.
gladden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gladden: giọng Anh (UK) /ˈɡlædən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlædən/.