TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gladden

UK/ˈɡlædən/ US/ˈɡlædən/ giọng máy của trình duyệt

gladden nghĩa là làm vui lòng, làm sung sướng.

Nghĩa của gladden

Ngoại động từ

  1. Làm vui lòng, làm sung sướng, làm vui mừng, làm vui vẻ.

Dạng từ của gladden

Ngôi thứ ba số ítgladdens
Hiện tại phân từ (-ing)gladdening
Quá khứ phân từgladdened
Quá khứgladdened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gladden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gladden

Câu hỏi thường gặp

gladden nghĩa là gì?

gladden (ngoại động từ) nghĩa là làm vui lòng, làm sung sướng.

gladden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gladden: giọng Anh (UK) /ˈɡlædən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlædən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.