TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glairy

giọng máy của trình duyệt

glairy nghĩa là có lòng trắng trứng.

Nghĩa của glairy

Tính từ

  1. Có lòng trắng trứng; có bôi lòng trắng trứng.
  2. Như lòng trắng trứng.

Dạng từ của glairy

So sánh hơnmore glairy
So sánh nhấtmost glairy

Câu hỏi thường gặp

glairy nghĩa là gì?

glairy (tính từ) nghĩa là có lòng trắng trứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.