TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glancing

UK/ˈɡlɑːn.sɪŋ/ US/ˈɡlæn.sɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

glancing nghĩa là sượt qua, sớt qua.

Nghĩa của glancing

Tính từ

  1. Sượt qua, sớt qua.

Dạng từ của glancing

So sánh hơnmore glancing
So sánh nhấtmost glancing
Số nhiềuglancings

Câu hỏi thường gặp

glancing nghĩa là gì?

glancing (tính từ) nghĩa là sượt qua, sớt qua.

glancing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glancing: giọng Anh (UK) /ˈɡlɑːn.sɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlæn.sɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.