glare
UK/ɡlɛə/
US/ɡlɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
glare nghĩa là ánh sáng, ánh chói, chiếu sáng, chói loà.
Nghĩa của glare
Danh từ
- Ánh sáng, ánh chói.
- Vẻ hào nhoáng loè loẹt.
- Cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ.
Nội động từ
- Chiếu sáng, chói loà (mặt trời...).
- Nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ.
- to glare at someonenhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ
Ngoại động từ
- Tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng.
Dạng từ của glare
| Số nhiều | glares |
| Ngôi thứ ba số ít | glares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glaring |
| Quá khứ phân từ | glared |
| Quá khứ | glared |
| So sánh hơn | more glare |
| So sánh nhất | most glare |
Họ từ của glare
Câu ví dụ với glare
- Tom turned and glared at me. Tom quay lại và trừng mắt vào tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
glare nghĩa là gì?
glare (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ánh sáng, ánh chói, chiếu sáng, chói loà.
glare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glare: giọng Anh (UK) /ɡlɛə/, giọng Mỹ (US) /ɡlɛɚ/.