TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glassman

giọng máy của trình duyệt

glassman nghĩa là Người bán đồ thuỷ tinh.

Nghĩa của glassman

Danh từ

  1. Người bán đồ thuỷ tinh.
  2. Như Glassmaker.
  3. Như Glazier.

Dạng từ của glassman

Số nhiềuglassmen

Câu hỏi thường gặp

glassman nghĩa là gì?

glassman (danh từ) nghĩa là Người bán đồ thuỷ tinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.