gleamy
UK/ˈɡliːmi/
US/ˈɡliːmi/
giọng máy của trình duyệt
gleamy nghĩa là sáng mờ mờ, lấp lánh.
Nghĩa của gleamy
Tính từ
- Sáng mờ mờ.
- Lấp lánh.
Dạng từ của gleamy
| So sánh hơn | gleamier |
| So sánh nhất | gleamiest |
Câu hỏi thường gặp
gleamy nghĩa là gì?
gleamy (tính từ) nghĩa là sáng mờ mờ, lấp lánh.
gleamy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gleamy: giọng Anh (UK) /ˈɡliːmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡliːmi/.