TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gleam

UK/ɡliːm/ US/ɡlim/ giọng máy của trình duyệt

gleam nghĩa là tia sáng yếu ớt, ánh lập loè, chút, tia.

Nghĩa của gleam

Danh từ

  1. Tia sáng yếu ớt, ánh lập loè.
  2. Nghĩa bóng Chút, tia.
    • a gleam of hopemột tia hy vọng

Nội động từ

  1. Chiếu ra một tia sáng yếu ớt, phát ra một ánh lập loè.

Dạng từ của gleam

Số nhiềugleams
Ngôi thứ ba số ítgleams
Hiện tại phân từ (-ing)gleaming
Quá khứ phân từgleamed
Quá khứgleamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gleam

Đồng nghĩa

Họ từ của gleam

Câu hỏi thường gặp

gleam nghĩa là gì?

gleam (danh từ, nội động từ) nghĩa là tia sáng yếu ớt, ánh lập loè, chút, tia.

gleam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gleam: giọng Anh (UK) /ɡliːm/, giọng Mỹ (US) /ɡlim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.