TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gleefully

US/ˈɡli.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

gleefully nghĩa là vui sướng, hân hoan.

Nghĩa của gleefully

Phó từ

  1. Vui sướng, hân hoan.

Dạng từ của gleefully

So sánh hơnmore gleefully
So sánh nhấtmost gleefully

Câu hỏi thường gặp

gleefully nghĩa là gì?

gleefully (phó từ) nghĩa là vui sướng, hân hoan.

gleefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gleefully: giọng Mỹ (US) /ˈɡli.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.