gleeful
UK/ˈɡliːfəl/
US/ˈɡliːfəl/
giọng máy của trình duyệt
gleeful nghĩa là hân hoan, vui sướng.
Nghĩa của gleeful
Tính từ
- Hân hoan, vui sướng.
Dạng từ của gleeful
| So sánh hơn | more gleeful |
| So sánh nhất | most gleeful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gleeful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gleeful nghĩa là gì?
gleeful (tính từ) nghĩa là hân hoan, vui sướng.
gleeful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gleeful: giọng Anh (UK) /ˈɡliːfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡliːfəl/.