TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡlɛn/ US/ɡlɛn/ giọng máy của trình duyệt

glen nghĩa là thung lũng hẹp.

Nghĩa của glen

Danh từ

  1. Thung lũng hẹp.

Dạng từ của glen

Số nhiềuglens

Câu hỏi thường gặp

glen nghĩa là gì?

glen (danh từ) nghĩa là thung lũng hẹp.

glen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glen: giọng Anh (UK) /ɡlɛn/, giọng Mỹ (US) /ɡlɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.