glen
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡlɛn/
US/ɡlɛn/
giọng máy của trình duyệt
glen nghĩa là thung lũng hẹp.
Nghĩa của glen
Danh từ
- Thung lũng hẹp.
Dạng từ của glen
| Số nhiều | glens |
Câu hỏi thường gặp
glen nghĩa là gì?
glen (danh từ) nghĩa là thung lũng hẹp.
glen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glen: giọng Anh (UK) /ɡlɛn/, giọng Mỹ (US) /ɡlɛn/.