glenoid
UK/ˈɡliːnɔɪd/
US/ˈɡliːnɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
glenoid nghĩa là ổ chảo, chảo.
Nghĩa của glenoid
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) ổ chảo, chảo.
Dạng từ của glenoid
| Số nhiều | glenoids |
Câu hỏi thường gặp
glenoid nghĩa là gì?
glenoid (tính từ) nghĩa là ổ chảo, chảo.
glenoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glenoid: giọng Anh (UK) /ˈɡliːnɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡliːnɔɪd/.