TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glenoid

UK/ˈɡliːnɔɪd/ US/ˈɡliːnɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

glenoid nghĩa là ổ chảo, chảo.

Nghĩa của glenoid

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) ổ chảo, chảo.

Dạng từ của glenoid

Số nhiềuglenoids

Câu hỏi thường gặp

glenoid nghĩa là gì?

glenoid (tính từ) nghĩa là ổ chảo, chảo.

glenoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glenoid: giọng Anh (UK) /ˈɡliːnɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡliːnɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.