gley
UK/ɡleɪ/
US/ɡleɪ/
giọng máy của trình duyệt
gley nghĩa là giãy, tầng giãy.
Nghĩa của gley
Danh từ
- Địa chất Giãy; tầng giãy (tầng đất mặt màu lục ở vùng sình lầy).
Dạng từ của gley
| Số nhiều | gleys |
| Ngôi thứ ba số ít | gleys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gleying |
| Quá khứ phân từ | gleyed |
| Quá khứ | gleyed |
Câu hỏi thường gặp
gley nghĩa là gì?
gley (danh từ) nghĩa là giãy, tầng giãy.
gley phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gley: giọng Anh (UK) /ɡleɪ/, giọng Mỹ (US) /ɡleɪ/.