glenoidal
giọng máy của trình duyệt
glenoidal nghĩa là Thuộc ổ khớp.
Nghĩa của glenoidal
Tính từ
- Thuộc ổ khớp.
Câu hỏi thường gặp
glenoidal nghĩa là gì?
glenoidal (tính từ) nghĩa là Thuộc ổ khớp.
glenoidal nghĩa là Thuộc ổ khớp.
glenoidal (tính từ) nghĩa là Thuộc ổ khớp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.