TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glia

UK/ˈɡliːə/ US/ˈɡliə/ giọng máy của trình duyệt

glia nghĩa là cách viết khác.

Nghĩa của glia

Danh từ

  1. Cách viết khác: gliacyte.

Câu hỏi thường gặp

glia nghĩa là gì?

glia (danh từ) nghĩa là cách viết khác.

glia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glia: giọng Anh (UK) /ˈɡliːə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡliə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.