glibly
UK/ˈɡlɪbli/
US/ˈɡlɪbli/
giọng máy của trình duyệt
glibly nghĩa là lém, liến thoắng.
Nghĩa của glibly
Phó từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Lém, liến thoắng.
Dạng từ của glibly
| So sánh hơn | more glibly |
| So sánh nhất | most glibly |
Câu hỏi thường gặp
glibly nghĩa là gì?
glibly (phó từ) nghĩa là lém, liến thoắng.
glibly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glibly: giọng Anh (UK) /ˈɡlɪbli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɪbli/.