glide
UK/ˈɡlaɪd/
US/ˈɡlaɪd/
giọng máy của trình duyệt
glide nghĩa là sự trượt đi, sự lướt đi, sự lượn, lướt.
Nghĩa của glide
Danh từ
- Sự trượt đi, sự lướt đi.
- Sự lượn (máy bay).
- Âm nhạc Gam nửa cung.
Động từ
- Lướt, lượn, liệng.
Dạng từ của glide
| Ngôi thứ ba số ít | glides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gliding |
| Quá khứ | glided |
| Quá khứ phân từ | glided |
| Số nhiều | glides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glide
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với glide
- glide path receiver — Máy thu đường hạ cánh.
- glide path transmitter — Máy phát dốc hạ cánh.
Câu ví dụ với glide
- Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake. Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
glide nghĩa là gì?
glide (danh từ, động từ) nghĩa là sự trượt đi, sự lướt đi, sự lượn, lướt.
glide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glide: giọng Anh (UK) /ˈɡlaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaɪd/.