TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glib

UK/ɡlɪb/ US/ɡlɪb/ giọng máy của trình duyệt

glib nghĩa là lém lỉnh, liến thoắng, trơn láng.

Nghĩa của glib

Tính từ

  1. Lém lỉnh, liến thoắng.
    • a glib talkerngười nói chuyện liến thoắng
  2. Trơn láng (bề mặt...).
  3. Dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác).

Dạng từ của glib

So sánh hơnglibber
So sánh nhấtglibbest
Ngôi thứ ba số ítglibs
Hiện tại phân từ (-ing)glibbing
Quá khứ phân từglibbed
Quá khứglibbed
Số nhiềuglibs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glib

Đồng nghĩa

Họ từ của glib

Câu hỏi thường gặp

glib nghĩa là gì?

glib (tính từ) nghĩa là lém lỉnh, liến thoắng, trơn láng.

glib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glib: giọng Anh (UK) /ɡlɪb/, giọng Mỹ (US) /ɡlɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.