TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glider

UK/ˈɡlaɪdə(ɹ)/ US/ˈɡlaɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

glider nghĩa là lướt qua, lướt nhẹ, làm trượt đi, làm lướt đi.

Nghĩa của glider

Nội động từ

  1. Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian).
    • to glider out of the roomlướt nhẹ ra khỏi phòng
    • the river gliders through the fieldscon sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
    • time gliders bythời gian trôi qua

Ngoại động từ

  1. Làm trượt đi, làm lướt đi.

Danh từ

  1. Hàng không Tàu lượn.

Dạng từ của glider

Số nhiềugliders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glider

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

glider nghĩa là gì?

glider (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lướt qua, lướt nhẹ, làm trượt đi, làm lướt đi.

glider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glider: giọng Anh (UK) /ˈɡlaɪdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaɪdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.