glider
UK/ˈɡlaɪdə(ɹ)/
US/ˈɡlaɪdɚ/
giọng máy của trình duyệt
glider nghĩa là lướt qua, lướt nhẹ, làm trượt đi, làm lướt đi.
Nghĩa của glider
Nội động từ
- Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian).
- to glider out of the roomlướt nhẹ ra khỏi phòng
- the river gliders through the fieldscon sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
- time gliders bythời gian trôi qua
Ngoại động từ
- Làm trượt đi, làm lướt đi.
Danh từ
- Hàng không Tàu lượn.
Dạng từ của glider
| Số nhiều | gliders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glider
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
glider nghĩa là gì?
glider (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lướt qua, lướt nhẹ, làm trượt đi, làm lướt đi.
glider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glider: giọng Anh (UK) /ˈɡlaɪdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaɪdɚ/.