TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloat

UK/ɡləʊt/ US/ɡloʊt/ giọng máy của trình duyệt

gloat nghĩa là nhìn hau háu, hể hả, hả hê.

Nghĩa của gloat

Nội động từ

  1. Nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn.
    • to gloat over (upon, on) somethingnhìn vật gì một cách thèm muốn
  2. Hể hả, hả hê.

Dạng từ của gloat

Ngôi thứ ba số ítgloats
Hiện tại phân từ (-ing)gloating
Quá khứ phân từgloated
Quá khứgloated
Số nhiềugloats

Câu hỏi thường gặp

gloat nghĩa là gì?

gloat (nội động từ) nghĩa là nhìn hau háu, hể hả, hả hê.

gloat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloat: giọng Anh (UK) /ɡləʊt/, giọng Mỹ (US) /ɡloʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.