gloat
UK/ɡləʊt/
US/ɡloʊt/
giọng máy của trình duyệt
gloat nghĩa là nhìn hau háu, hể hả, hả hê.
Nghĩa của gloat
Nội động từ
- Nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn.
- to gloat over (upon, on) somethingnhìn vật gì một cách thèm muốn
- Hể hả, hả hê.
Dạng từ của gloat
| Ngôi thứ ba số ít | gloats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gloating |
| Quá khứ phân từ | gloated |
| Quá khứ | gloated |
| Số nhiều | gloats |
Câu hỏi thường gặp
gloat nghĩa là gì?
gloat (nội động từ) nghĩa là nhìn hau háu, hể hả, hả hê.
gloat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gloat: giọng Anh (UK) /ɡləʊt/, giọng Mỹ (US) /ɡloʊt/.