TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

global

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡləʊ.bəl/ US/ˈɡloʊ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

global nghĩa là toàn cầu, toàn thể, toàn bộ, thế giới.

Nghĩa của global

Tính từ

  1. Toàn cầu.
    • global strategychiến lược toàn cầu
  2. Toàn thể, toàn bộ.
  3. Máy tính Toàn cục.

Dạng từ của global

So sánh hơnmore global
So sánh nhấtmost global
Số nhiềuglobals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với global

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của global

Cụm từ, thành ngữ với global

  • Global North — Bắc toàn cầu.
  • Global South — Nam toàn cầu.
  • global bus — Mẫu tuyến chung.
  • global character — Mẫu tự đại biểu, ký tự đại biểu.
  • global communication system — Hệ thống truyền thông toàn cầu.
  • global cooling — Mát dần toàn cầu.
  • global processor — Bộ xử lý chung.
  • global system — Hệ thống (truyền thông vệ tinh) toàn cầu [ĐL].
  • global variable — Biến số chung, biến toàn cục.
  • global warming — Sự nóng lên toàn cầu.

Câu ví dụ với global

  • Global warming is a big problem. Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
  • I care about the issue of global warming. Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
  • Often, we feel powerless in the face of global challenges. Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.
  • It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

global nghĩa là gì?

global (tính từ) nghĩa là toàn cầu, toàn thể, toàn bộ, thế giới.

global phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của global: giọng Anh (UK) /ˈɡləʊ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.