TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloaming

UK/ˈɡləʊ.mɪŋ/ US/ˈɡloʊ.mɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gloaming nghĩa là hoàng hôn, lúc sẫm tối.

Nghĩa của gloaming

Danh từ

  1. Hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng.

Dạng từ của gloaming

Số nhiềugloamings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gloaming

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ gloaming

Từ tiếng Anh cổ glōmung.

Câu hỏi thường gặp

gloaming nghĩa là gì?

gloaming (danh từ) nghĩa là hoàng hôn, lúc sẫm tối.

gloaming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloaming: giọng Anh (UK) /ˈɡləʊ.mɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊ.mɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.