glomerate
giọng máy của trình duyệt
glomerate nghĩa là mọc thành cụm, kết thành cụm.
Nghĩa của glomerate
Tính từ
- Thông tục (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm.
Dạng từ của glomerate
| Ngôi thứ ba số ít | glomerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glomerating |
| Quá khứ phân từ | glomerated |
| Quá khứ | glomerated |
Câu hỏi thường gặp
glomerate nghĩa là gì?
glomerate (tính từ) nghĩa là mọc thành cụm, kết thành cụm.