TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glomeration

US/ˈɡlɑm.əɹˌeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

glomeration nghĩa là sự mọc thành cụm, sự kết thành cụm.

Nghĩa của glomeration

Danh từ

  1. Sự mọc thành cụm; sự kết thành cụm; sự kết tụ.

Dạng từ của glomeration

Số nhiềuglomerations

Họ từ của glomeration

Câu hỏi thường gặp

glomeration nghĩa là gì?

glomeration (danh từ) nghĩa là sự mọc thành cụm, sự kết thành cụm.

glomeration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glomeration: giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑm.əɹˌeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.