TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glowing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡləʊɪŋ/ US/ˈɡloʊɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

glowing nghĩa là rực sáng, hồng hào đỏ ửng.

Nghĩa của glowing

Tính từ

  1. Rực sáng.
  2. Hồng hào đỏ ửng.
  3. Rực rỡ, sặc sỡ.
    • to paint in glowing colourstô màu rực rỡ
  4. Nhiệt tình.

Dạng từ của glowing

Số nhiềuglowings
So sánh hơnmore glowing
So sánh nhấtmost glowing

Câu ví dụ với glowing

  • His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

glowing nghĩa là gì?

glowing (tính từ) nghĩa là rực sáng, hồng hào đỏ ửng.

glowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glowing: giọng Anh (UK) /ˈɡləʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.