glowing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡləʊɪŋ/
US/ˈɡloʊɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
glowing nghĩa là rực sáng, hồng hào đỏ ửng.
Nghĩa của glowing
Tính từ
- Rực sáng.
- Hồng hào đỏ ửng.
- Rực rỡ, sặc sỡ.
- to paint in glowing colourstô màu rực rỡ
- Nhiệt tình.
Dạng từ của glowing
| Số nhiều | glowings |
| So sánh hơn | more glowing |
| So sánh nhất | most glowing |
Câu ví dụ với glowing
- His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
glowing nghĩa là gì?
glowing (tính từ) nghĩa là rực sáng, hồng hào đỏ ửng.
glowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glowing: giọng Anh (UK) /ˈɡləʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊɪŋ/.