glower
UK/ˈɡlaʊə(ɹ)/
US/ˈɡlaʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
glower nghĩa là cái nhìn trừng trừng, quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.
Nghĩa của glower
Danh từ
- Cái nhìn trừng trừng.
Nội động từ
- Thường + at Quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.
- to glower at somebodytrừng mắt nhìn ai
Dạng từ của glower
| Ngôi thứ ba số ít | glowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glowering |
| Quá khứ phân từ | glowered |
| Quá khứ | glowered |
| Số nhiều | glowers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glower
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
glower nghĩa là gì?
glower (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái nhìn trừng trừng, quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.
glower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glower: giọng Anh (UK) /ˈɡlaʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaʊə(ɹ)/.