TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glower

UK/ˈɡlaʊə(ɹ)/ US/ˈɡlaʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

glower nghĩa là cái nhìn trừng trừng, quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.

Nghĩa của glower

Danh từ

  1. Cái nhìn trừng trừng.

Nội động từ

  1. Thường + at Quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.
    • to glower at somebodytrừng mắt nhìn ai

Dạng từ của glower

Ngôi thứ ba số ítglowers
Hiện tại phân từ (-ing)glowering
Quá khứ phân từglowered
Quá khứglowered
Số nhiềuglowers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glower

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

glower nghĩa là gì?

glower (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái nhìn trừng trừng, quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.

glower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glower: giọng Anh (UK) /ˈɡlaʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.