glumaceous
giọng máy của trình duyệt
glumaceous nghĩa là có mày.
Nghĩa của glumaceous
Tính từ
- Có mày.
- Như mày.
Dạng từ của glumaceous
| So sánh hơn | more glumaceous |
| So sánh nhất | most glumaceous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glumaceous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
glumaceous nghĩa là gì?
glumaceous (tính từ) nghĩa là có mày.