TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glume

US/ˈɡluːm/ giọng máy của trình duyệt

glume nghĩa là mày.

Nghĩa của glume

Danh từ

  1. Thực vật học Mày.

Dạng từ của glume

Số nhiềuglumes

Câu hỏi thường gặp

glume nghĩa là gì?

glume (danh từ) nghĩa là mày.

glume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glume: giọng Mỹ (US) /ˈɡluːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.