TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glum

UK/ɡlʌm/ US/ɡlʌm/ giọng máy của trình duyệt

glum nghĩa là ủ rũ, buồn bã, cau có, nhăn nhó.

Nghĩa của glum

Tính từ

  1. Ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ.
  2. Cau có, nhăn nhó.

Dạng từ của glum

So sánh hơnglummer
So sánh nhấtglummest
Ngôi thứ ba số ítglums
Hiện tại phân từ (-ing)glumming
Quá khứ phân từglummed
Quá khứglummed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glum

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với glum

  • Don't be so glum. Đừng có rầu rĩ quá như thế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

glum nghĩa là gì?

glum (tính từ) nghĩa là ủ rũ, buồn bã, cau có, nhăn nhó.

glum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glum: giọng Anh (UK) /ɡlʌm/, giọng Mỹ (US) /ɡlʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.