TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glumly

UK/ˈɡlʌmli/ US/ˈɡlʌmli/ giọng máy của trình duyệt

glumly nghĩa là ủ rũ, rầu rự.

Nghĩa của glumly

Phó từ

  1. Ủ rũ, rầu rự.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glumly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

glumly nghĩa là gì?

glumly (phó từ) nghĩa là ủ rũ, rầu rự.

glumly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glumly: giọng Anh (UK) /ˈɡlʌmli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlʌmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.