TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glumness

US/ˈɡləm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

glumness nghĩa là vẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ cau có, vẻ nhăn nhó.

Nghĩa của glumness

Danh từ

  1. Vẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ rầu rĩ.
  2. Vẻ cau có, vẻ nhăn nhó.

Dạng từ của glumness

Số nhiềuglumnesses

Câu hỏi thường gặp

glumness nghĩa là gì?

glumness (danh từ) nghĩa là vẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ cau có, vẻ nhăn nhó.

glumness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glumness: giọng Mỹ (US) /ˈɡləm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.