TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glut

UK/ɡlʌt/ US/ɡlʌt/ giọng máy của trình duyệt

glut nghĩa là cái chêm bằng gỗ, nhồi nhét, cho ăn no nê, cung cấp thừa thãi.

Nghĩa của glut

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái chêm bằng gỗ.
  2. Sự ăn uống thừa mứa.
  3. Sự tràn ngập hàng hoá.
    • a glut in the marketsự tràn ngập hàng hoá ở thị trường

Ngoại động từ

  1. Nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa.
  2. Cung cấp thừa thãi (hàng hoá).

Dạng từ của glut

Số nhiềugluts
Ngôi thứ ba số ítgluts
Hiện tại phân từ (-ing)glutting
Quá khứ phân từglutted
Quá khứglutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glut

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của glut

Câu hỏi thường gặp

glut nghĩa là gì?

glut (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái chêm bằng gỗ, nhồi nhét, cho ăn no nê, cung cấp thừa thãi.

glut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glut: giọng Anh (UK) /ɡlʌt/, giọng Mỹ (US) /ɡlʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.