TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnashing

UK/ˈnæʃɪŋ/ US/ˈnæʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gnashing nghĩa là sự nghiến răng.

Nghĩa của gnashing

Danh từ

  1. Sự nghiến răng.

Dạng từ của gnashing

Số nhiềugnashings

Câu hỏi thường gặp

gnashing nghĩa là gì?

gnashing (danh từ) nghĩa là sự nghiến răng.

gnashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnashing: giọng Anh (UK) /ˈnæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnæʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.