TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnat

UK/næt/ US/næt/ giọng máy của trình duyệt

gnat nghĩa là muỗi nhỏ, muỗi mắt, ruồi nhuế.

Nghĩa của gnat

Danh từ

  1. Muỗi nhỏ, muỗi mắt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ruồi nhuế.

Dạng từ của gnat

Số nhiềugnats

Họ từ của gnat

Câu hỏi thường gặp

gnat nghĩa là gì?

gnat (danh từ) nghĩa là muỗi nhỏ, muỗi mắt, ruồi nhuế.

gnat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnat: giọng Anh (UK) /næt/, giọng Mỹ (US) /næt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.