gnash
UK/ˈnæʃ/
US/ˈnæʃ/
giọng máy của trình duyệt
gnash nghĩa là nghiến, nghiến răng.
Nghĩa của gnash
Ngoại động từ
- Nghiến (răng).
- to gnash one's teethnghiến răng (vì giận)
Nội động từ
- Nghiến răng.
Dạng từ của gnash
| Ngôi thứ ba số ít | gnashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gnashing |
| Quá khứ phân từ | gnashed |
| Quá khứ | gnashed |
| Số nhiều | gnashes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnash
Đồng nghĩa
Họ từ của gnash
Câu hỏi thường gặp
gnash nghĩa là gì?
gnash (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nghiến, nghiến răng.
gnash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnash: giọng Anh (UK) /ˈnæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈnæʃ/.