gnathal
giọng máy của trình duyệt
gnathal nghĩa là Thuộc hàm.
Nghĩa của gnathal
Tính từ
- Thuộc hàm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnathal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gnathal nghĩa là gì?
gnathal (tính từ) nghĩa là Thuộc hàm.
gnathal nghĩa là Thuộc hàm.
gnathal (tính từ) nghĩa là Thuộc hàm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.