TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnaw

UK/nɔː/ US/nɔ/ giọng máy của trình duyệt

gnaw nghĩa là gặm, ăn mòn, cào, cắn.

Nghĩa của gnaw

Động từ

  1. Gặm, ăn mòn.
    • to gnaw [at, into] somethinggặm cái gì
    • to gnaw into a metalăn mòn kim loại (axit)
  2. Cào (ruột) (đói).
  3. Giày vò, day dứt.

Dạng từ của gnaw

Ngôi thứ ba số ítgnaws
Hiện tại phân từ (-ing)gnawing
Quá khứgnawed
Quá khứ phân từgnawed
Số nhiềugnaws

Họ từ của gnaw

Câu hỏi thường gặp

gnaw nghĩa là gì?

gnaw (động từ) nghĩa là gặm, ăn mòn, cào, cắn.

gnaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnaw: giọng Anh (UK) /nɔː/, giọng Mỹ (US) /nɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.