gnaw
UK/nɔː/
US/nɔ/
giọng máy của trình duyệt
gnaw nghĩa là gặm, ăn mòn, cào, cắn.
Nghĩa của gnaw
Động từ
- Gặm, ăn mòn.
- to gnaw [at, into] somethinggặm cái gì
- to gnaw into a metalăn mòn kim loại (axit)
- Cào (ruột) (đói).
- Giày vò, day dứt.
Dạng từ của gnaw
| Ngôi thứ ba số ít | gnaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gnawing |
| Quá khứ | gnawed |
| Quá khứ phân từ | gnawed |
| Số nhiều | gnaws |
Họ từ của gnaw
Câu hỏi thường gặp
gnaw nghĩa là gì?
gnaw (động từ) nghĩa là gặm, ăn mòn, cào, cắn.
gnaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnaw: giọng Anh (UK) /nɔː/, giọng Mỹ (US) /nɔ/.