TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnomical

UK/ˈnɒmɪkəl/ US/ˈnɒmɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

gnomical nghĩa là châm ngôn, gồm có châm ngôn, hay dùng châm ngôn.

Nghĩa của gnomical

Tính từ

  1. Thuộc Châm ngôn.
  2. Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.

Câu hỏi thường gặp

gnomical nghĩa là gì?

gnomical (tính từ) nghĩa là châm ngôn, gồm có châm ngôn, hay dùng châm ngôn.

gnomical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnomical: giọng Anh (UK) /ˈnɒmɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɒmɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.