gnomon
UK/ˈnəʊˌmɒn/
US/ˈnoʊˌmɑn/
giọng máy của trình duyệt
gnomon nghĩa là Cột đồng hồ mặt trời.
Nghĩa của gnomon
Danh từ
- Cột đồng hồ mặt trời.
Dạng từ của gnomon
| Số nhiều | gnomons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnomon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gnomon nghĩa là gì?
gnomon (danh từ) nghĩa là Cột đồng hồ mặt trời.
gnomon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnomon: giọng Anh (UK) /ˈnəʊˌmɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊˌmɑn/.