TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnomon

UK/ˈnəʊˌmɒn/ US/ˈnoʊˌmɑn/ giọng máy của trình duyệt

gnomon nghĩa là Cột đồng hồ mặt trời.

Nghĩa của gnomon

Danh từ

  1. Cột đồng hồ mặt trời.

Dạng từ của gnomon

Số nhiềugnomons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnomon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gnomon nghĩa là gì?

gnomon (danh từ) nghĩa là Cột đồng hồ mặt trời.

gnomon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnomon: giọng Anh (UK) /ˈnəʊˌmɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊˌmɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.