gnomic
US/ˈnoʊ.mɪk/
giọng máy của trình duyệt
gnomic nghĩa là châm ngôn, gồm có châm ngôn, hay dùng châm ngôn.
Nghĩa của gnomic
Tính từ
- Thuộc Châm ngôn.
- Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.
Dạng từ của gnomic
| So sánh hơn | more gnomic |
| So sánh nhất | most gnomic |
Họ từ của gnomic
Câu hỏi thường gặp
gnomic nghĩa là gì?
gnomic (tính từ) nghĩa là châm ngôn, gồm có châm ngôn, hay dùng châm ngôn.
gnomic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnomic: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.mɪk/.