TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnomically

giọng máy của trình duyệt

gnomically nghĩa là bí ẩn, thâm sâu.

Nghĩa của gnomically

Phó từ

  1. Bí ẩn, thâm sâu.

Dạng từ của gnomically

So sánh hơnmore gnomically
So sánh nhấtmost gnomically

Câu hỏi thường gặp

gnomically nghĩa là gì?

gnomically (phó từ) nghĩa là bí ẩn, thâm sâu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.