TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnu

UK/njuː/ US/nuː/ giọng máy của trình duyệt

gnu nghĩa là linh dương đầu bò.

Nghĩa của gnu

Danh từ

  1. Linh dương đầu bò.

Dạng từ của gnu

Số nhiềugnus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnu

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gnu

  • Use GNU/Linux. Hãy dùng GNU/Linux.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ gnu

có khả năng là mô phỏng tiếng khìn khịt của linh dương đầu bò.

Câu hỏi thường gặp

gnu nghĩa là gì?

gnu (danh từ) nghĩa là linh dương đầu bò.

gnu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnu: giọng Anh (UK) /njuː/, giọng Mỹ (US) /nuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.