go abroad
giọng máy của trình duyệt
go abroad nghĩa là đi ra nước ngoài.
Nghĩa của go abroad
Cụm động từ
- Đi ra nước ngoài.
Dạng từ của go abroad
| Ngôi thứ ba số ít | goes abroad |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going abroad |
| Quá khứ | went abroad |
| Quá khứ phân từ | gone abroad |
Câu ví dụ với go abroad
- I want to go abroad one day. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
- Don't figure on going abroad this summer. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
- I intended to have gone abroad. Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
- I had intended to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
- I had planned to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
- I'd planned to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
go abroad nghĩa là gì?
go abroad (cụm động từ) nghĩa là đi ra nước ngoài.