TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go abroad

giọng máy của trình duyệt

go abroad nghĩa là đi ra nước ngoài.

Nghĩa của go abroad

Cụm động từ

  1. Đi ra nước ngoài.

Dạng từ của go abroad

Ngôi thứ ba số ítgoes abroad
Hiện tại phân từ (-ing)going abroad
Quá khứwent abroad
Quá khứ phân từgone abroad

Câu ví dụ với go abroad

  • I want to go abroad one day. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
  • Don't figure on going abroad this summer. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
  • I intended to have gone abroad. Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
  • I had intended to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
  • I had planned to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
  • I'd planned to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go abroad nghĩa là gì?

go abroad (cụm động từ) nghĩa là đi ra nước ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.