go-ahead
UK/ˌɡəʊ əˈhɛd/
US/ˈɡoʊəˌhɛd/
giọng máy của trình duyệt
go-ahead nghĩa là dám nghĩ, dám làm, tín hiệu xuất phát, sự tiến bộ.
Nghĩa của go-ahead
Tính từ
- Dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực.
Danh từ
- Tín hiệu xuất phát.
- Sự tiến bộ, sự tiến tới.
- Người dám nghĩ dám làm, người tháo vát; người hăng hái tích cực.
Tục ngữ
- quân lực Khởi hành, đi đàng trước.
Dạng từ của go-ahead
| Số nhiều | go-aheads |
| So sánh hơn | more go-ahead |
| So sánh nhất | most go-ahead |
| Ngôi thứ ba số ít | goes ahead |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going ahead |
| Quá khứ | went ahead |
| Quá khứ phân từ | gone ahead |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go-ahead
Đồng nghĩa
Họ từ của go-ahead
Câu hỏi thường gặp
go-ahead nghĩa là gì?
go-ahead (tính từ, danh từ, tục ngữ) nghĩa là dám nghĩ, dám làm, tín hiệu xuất phát, sự tiến bộ.
go-ahead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của go-ahead: giọng Anh (UK) /ˌɡəʊ əˈhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊəˌhɛd/.