TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go-ahead

UK/ˌɡəʊ əˈhɛd/ US/ˈɡoʊəˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

go-ahead nghĩa là dám nghĩ, dám làm, tín hiệu xuất phát, sự tiến bộ.

Nghĩa của go-ahead

Tính từ

  1. Dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực.

Danh từ

  1. Tín hiệu xuất phát.
  2. Sự tiến bộ, sự tiến tới.
  3. Người dám nghĩ dám làm, người tháo vát; người hăng hái tích cực.

Tục ngữ

  1. quân lực Khởi hành, đi đàng trước.

Dạng từ của go-ahead

Số nhiềugo-aheads
So sánh hơnmore go-ahead
So sánh nhấtmost go-ahead
Ngôi thứ ba số ítgoes ahead
Hiện tại phân từ (-ing)going ahead
Quá khứwent ahead
Quá khứ phân từgone ahead

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go-ahead

Đồng nghĩa

Họ từ của go-ahead

Câu hỏi thường gặp

go-ahead nghĩa là gì?

go-ahead (tính từ, danh từ, tục ngữ) nghĩa là dám nghĩ, dám làm, tín hiệu xuất phát, sự tiến bộ.

go-ahead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của go-ahead: giọng Anh (UK) /ˌɡəʊ əˈhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊəˌhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.