go back
giọng máy của trình duyệt
go back nghĩa là trở lại.
Nghĩa của go back
Cụm động từ
- Trở lại.
Dạng từ của go back
| Ngôi thứ ba số ít | goes back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going back |
| Quá khứ | went back |
| Quá khứ phân từ | gone back |
Câu ví dụ với go back
- She dared to never go back there. Cô áy không dám trở lại đó nữa.
- Mary wants to go back to Tom. Mary muốn quay lại với Tom.
- I wish I could go back in time. Ước gì thời gian có thể quay trở lại.
- I missed my family, so I went back. Tôi nhớ gia đình mình, vì vậy nên tôi đã quay trở lại.
- No, no! I am going back to town. Không, không! Tôi sẽ quay lại thị trấn.
- I can't go back without you. Tôi không thể quay về mà không có bạn.
- Do you want to go back? Bạn có muốn quay trở lại không?
- Mennad went back to the hospital. Mennad đã quay lại bệnh viện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
go back nghĩa là gì?
go back (cụm động từ) nghĩa là trở lại.