TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go back

giọng máy của trình duyệt

go back nghĩa là trở lại.

Nghĩa của go back

Cụm động từ

  1. Trở lại.

Dạng từ của go back

Ngôi thứ ba số ítgoes back
Hiện tại phân từ (-ing)going back
Quá khứwent back
Quá khứ phân từgone back

Câu ví dụ với go back

  • She dared to never go back there. Cô áy không dám trở lại đó nữa.
  • Mary wants to go back to Tom. Mary muốn quay lại với Tom.
  • I wish I could go back in time. Ước gì thời gian có thể quay trở lại.
  • I missed my family, so I went back. Tôi nhớ gia đình mình, vì vậy nên tôi đã quay trở lại.
  • No, no! I am going back to town. Không, không! Tôi sẽ quay lại thị trấn.
  • I can't go back without you. Tôi không thể quay về mà không có bạn.
  • Do you want to go back? Bạn có muốn quay trở lại không?
  • Mennad went back to the hospital. Mennad đã quay lại bệnh viện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go back nghĩa là gì?

go back (cụm động từ) nghĩa là trở lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.